Bảng H.2 - Đặc tính kỹ thuật của vật liệu cho bộ phận bơm
Loại vật liệu | Các ứng dụng | ISO quốc tế | Mỹ | Châu Âu | Nhật Bản | |||
ASTM | UNSa | ENb | Grade | Material no. | ||||
Gang | Đúc chịu áp | 185/Gr250 | A278/A278M | F12401 | EN 1561 | EN-GJL-250 | JL1040 | G5501, FC250 |
Đúc thông dụng | 185/Gr300 | A48/A48M | F11701/ F12101 | EN 1561 | EN-GJL-250 | JL1040 | G5501, FC250/300 | |
Thép các bon | Đúc chịu áp | 4991 | A216/A216M | J03002 | EN 10213 | GP240GH | 1.0619 | G5151, CISCPH 2 |
Rèn/đúcs | 683-18-C25 | A266 Class 4 | K03506 | EN 10222-2 | P280 GH | 1.0426 | G 3202,CISFVC 2A | |
Thanh cán: chịu áp | 683-18-C25 | A696 GrB40 | G10200 | EN 10273 | P295 GH | 1.0481 | G4051,CIS25C | |
Thanh cán: Thông dụng | 683-18-C45e | A576 Gr1045 | G10450 | EN 10083-2 | C 45 | 1.0503 | G4051,CIS45C | |
Bu lông và vít cấy | 2604-2-F31 | A193/A193M | G41400 | EN 10269 | 42 Cr Mo 4 | 1.7225 | G4107,Class2, SNB7 | |
Đai ốc | 683-1-C45 | A194/A194M | K04002 | EN 10269 | C 35 E | 1.1181 | G4051,CIS45C | |
Tấm thép | 9328-4, | A516/A516M | K02403/ K02700 | EN 10028-3 | P355 N | 1.0562 | G3106,GrSM400B | |
Đường ống | 9329-2 PH26 | A106/A106M | K03006 | EN 10208-1 | L245 GA | 1.0459 | G3456, | |
Phụ tùng | - | A105/A105M | K03504 | - | - | - | G4051,CIS25C G3202,CISFVC 2A, | |
4140 Thép hợp | Thanh cán | - | A434 LoạiBB A434 LoạiBC | G41400c | EN 10083-1 | 42 Cr Mo 4 | 1.7225 | G4105,CISCM 440 |
Các bu lông và ... | 2604-2-F31 | A193/A193M Gr B7 | G41400 | EN 10269 | 42 Cr Mo 4 | 1.7225 | G4107,Loại2, SNB7 | |
Đai | 683-1C45 | A194/A194M Gr 2H | K04002 | EN 10269 | C 45 E | 1.1191 | G 4051,CIS45C | |
12% thép crôm | Đúc chịu áp | - | A487/A487M Gr CA6NM | J91540 | EN 10213 | GX4 Cr Ni | 1.4317 | G5121,C1SCS 6, SCS6X |
Đúc thông dụng | - | A743/A743M Gr CA15 | J91150 | EN 10283 | GX12 Cr12 | 1.4011 | G5121,CI SCS1, SCS1X1 | |
- | A743/A743M Gr CA6NM | J91540 | EN 10283 | GX4 Cr Ni | 1.4317 | G5121,CI SCS6, SCS1X1 | ||
Rèn/đúcs: Chịu áp | 683-13-3 | A182/A182M A182/A182M | S41000 | EN 10250-4 EN 10222-5 | X12 Cr13 | 1.4006 | G3214, F6NM | |
Rèn/đúcs: Thông dụng | 683-13-2 | A473 Type 410 | S41000 | EN 10088-3 | X12 Cr 13 | 1.4006 | G3214, Gr.SUS410-A | |
Thanh cán: Chịu áp | 683-13-3 | A479/A479M | S41000 | EN 10272 | X12 Cr 13 | 1.4006 | G4303 Gr.SUS410 hoặc403 | |
Thanh cán: thông dụng | 683-13-3 | A276 Type 410 | S41400 | EN 10088-3 | X12 Cr 13 | 1.4006 | G4303 Gr.SUS410hoặc403 | |
Thanh cán: rènc | 683-13-4 | A276 Kiểu 420 A473 Kiểu 416 A582/A582M | S42000 S41600 S41600 | EN 10088-3 | X20 Cr 13 X20 Cr S13 X20 Cr S13 | 1.4021 1.4005 1.4005 | G4303, Gr.SUS420J1hoặc 420J2 | |
Bu lông và vít cấyd | 3506-1, C4-70 | A193/A193M Gr B6 | S41000 | EN 10269 | X22CrMo | 1.4923 | G4303 Gr.SUS410hoặc403 | |
Đai ốcd | 3506-2, C4-70 | A194/A194M | S41000 | EN 10269 | X22CrMo | 1.4923 | G4303 Gr.SUS410hoặc403 | |
Tấm thép | 683-13-3 | A240/A240M | S41000 | EN 10088-2 | X12 Cr 13 | 1.4006 | G4304/4305 Gr.SUS403hoặc410 | |
Thép không gỉ Austenic | Đúc chịu áp | 683-13-10 | A351/A351M | J92500 | BSI/BS/ EN | GX2CrNi | 1.4309 | G5121,CISCS19A |
683-13-19 | A351/A351M | J92800 | BSI/BS/ EN 10213-4 | GX2CrNi | 1.4409 | G5121,CISCS16a SCS16AX | ||
Đúc thông dụng | - | A743/A743M | J92500 | EN 10283 | GX2 Cr Ni | 1.4309 | G5121,CISCS19A | |
- | A743/A743M | J92800 | EN 10283 | GX2 Cr Ni | 1.4409 | G5121,CISCS16A, SCS16AX | ||
Rèn/đúcs | 9327-5, | A182/A182M | S30403 | EN 10222-5 | X2 Cr Ni | 1.4306 | G3214,Gr. SUS F | |
9327-5, 17-12 | A182/A182M | S31603 | EN 10222-5 EN 10250-4 | X2 Cr NiMo 17-12-2 | 1.4404 | G4304/4305, Gr.SUS304L/316L | ||
Thanh cáne | 9327-5 X2CrNi18-10 | A479/A479M A479/A479M A276 grade 316L | S30403 S31603 | EN 10088-3 EN 10088-3 | X2 Cr Ni 19-11 X2 Cr NiMo 17-12-2 | 1.4306 1.4404 | G4303 Gr.SUS304L G4303 Gr.SUS316L | |
9327-5 X2CrNiMo 17-12 | A479/A479M | S20910 | - | - | - | - | ||
Tấm thép | 9328-5 X2CrNiMo 17-12-2 | A240/A240M Gr304L/316L | S30403 S31603 | EN 10028-7 EN 10028-7 | X2 Cr Ni 19-11 X2 Cr NiMo | 1.4306 1.4404 | G4304/4305, Gr.SUS304L/316 L | |
Đường ống | 683-13-10 683-13-19 | A312/A312M Type 304L 316L | S30403 S31603 | - | - | - | G3459 Gr.SUS304LTP/ | |
Phụ tùng | 9327-5, 9327-5, | A182/A182M GrF304L, | S30403 S31603 | EN 10222-5 | X2Cr Ni 19-11 X2 Cr NiMo 17-12-2 | 1.4306 1.4404 | G3214 Gr.SUS F304L/F316L | |
Bu lông và vít cấy | 3506-1, A4-70 | A193/A193M | S31600 | EN 10250-4 | X6 Cr NiMo Ti17-12-2 | 1.4571 | G4303,Gr. SUS 316 | |
Đai ốc | 3506-2, A4-70 | A194/A194M GrB8M | S31600 | EN 10250-4 | X6 Cr NiMo Ti17-12-2 | 1.4571 | G4303,Gr. SUS 316 | |
Thép không gỉ kép | Đúc chịu áp | - | A890/A890M A995/A995M |
| BSI/BS/ EN 10213-4 | GX2 CrNiMoCuN- | 1.4517 | - |
- | A890/A890M A995/A995M | J93371 J93371 | - | - | - | G5121,Gr. SCS 11 | ||
- | A890/A890M A995/A995M | J92205 J92205 | BSI/BS/ EN 10213-4 | GX2 CrNiMoCuN- | 1.4517 | G5121,Gr. SCS 10 | ||
Rèn/đúcs | 9327-5, X2CrNiMoN | A182/A182M | S31803 | EN 10250-4 EN 10222-5 | X2CrNiMoN- | 1.4462 | - | |
- | A479/A479M | S32550 | EN 10088-3 | X2CrNiMoCu | 1.4507 | - | ||
Thanh cán | 9327-5, | A276-S31803 | S31803 | EN 10088-3 | X2CrNiMoN- | 1.4462 | B2312/B2316 | |
Tấm thép | - | A240/A240M- | S31803 | EN 10028-7 | X2CrNiMoN- | 1.4462 | G4304/G4305 | |
Đường | - | A790/A790M- | S31803 | - | - | - | G3459 | |
Phụ tùng | 9327-5, | A182/A182M | S31803 | EN 10250-4 EN 10222-5 | X2CrNiMoN- | 1.4462 | B2312/B2316 | |
Bu lông và vít cấy | - | A276-S31803 | S31803 | EN 10088-3 | X2CrNiMoN- | 1.4462 | G4303 | |
Đai ốc | - | A276-S31803 | S31803 | EN 10088-3 | X2CrNiMoN- | 1.4462 | G4303 | |
Thép không gỉ siêu képf | Đúc chịu áp | - | A890/A890M | J93404 | BSI/BS/ EN 10213-4 | GX2CrNiMo | 1.4469 | - |
- | A890/A890M | J93380 | - | - | - | - | ||
Rèn/đúcs | - | A182/A182M | S32750 | EN 10250-4 EN 10088-3 | X2CrNiMoCu | 1.4501 | G4303, | |
Thanh cán | - | A276-S32760 A479/A479M- | S32750 S32760 | EN 10088-3 | X2CrNiMoCu WN25-7-4 | 1.4501 | G4304/G4305 Gr.SUS329J4L | |
Tấm thép | - | A240/A240M- | S32750 S32760 | EN 10028-7 | X2CrNiMoCu WN25-7-4 | 1.4501 | - | |
Đường ống | - | A790/A790M- | S32750 S32760 | - | - | - | G3459, Gr.SUS329J4LTP | |
Phụ tùng | - | A182/A182M | S32750 S32760 | EN 10250-4 EN 10088-3 | X2CrNiMoCu WN25-7-4 | 1.4501 | B2312/B2316 Gr.SUS329J4L | |
Thép không gỉ siêu képf | Bu lông và vít cấy | - | A276-S32760 | S32750 S32760 | EN 10088-3 | X2CrNiMoCu WN25-7-4 | 1.4501 | G4303 Gr.SUS329J4L |
Đai ốc | - | A276-S32760 | S32750 S32760 | EN 10088-3 | X2CrNiMoCu WN25-7-4 | 1.4501 | G4303 Gr.SUS329J4L | |
a Ký hiệu UNS (Hệ thống đánh số thống nhất) cho ngành hóa học. b Tại các vị trí chưa có tiêu chuẩn EN, sử dụng các tiêu chuẩn quốc gia Châu Âu, ví dụ như AFN hoặc BS, DIN, v.v. c Không sử dụng cho các trục trong điều kiện làm cứng (trên 302 HB). d Đặc biệt, thường sử dụng thép hợp kim 4 140. e Đối với các trục, các cấp tiêu chuẩn của thép không gỉ có thể thay thế vị trí của các cấp các bon thấp (L). f Thép không gỉ siêu kép được phân loại số chống ăn rỗ bề mặt tương đương (PRE) bằng hoặc lớn hơn 40: PRE = wCr + 3,3 wMo + 16 wN trong đó w phần trăm tỷ lệ khối lượng của yếu tố do chỉ số dưới chỉ định. | ||||||||
Bảng H.3 - Các vật liệu cho bộ phận mòn phi kim loại
Vật liệu | Giới hạn nhiệt độ °C (°F) | Độ chênh áp giới hạn trên bộ phận ăn mòn tuyến tính đo được ở 25 mm (1,0 in) kPa (bar; psi) | Ứng dụng | |
Nhỏ nhất | Lớn nhất | |||
Polyete hoặc xeton (PEEK) Sợi các bon ngắt quãng | -30 (-20) | 135 (275) | 2 000 (20; 300) | Các bộ phận tĩnh |
Polyete hoặc xeton (PEEK) Cuộn dây sợi các bon liên tục | -30 (-20) | 230 (450) | 3 500 (35; 500), hoặc 14 000 (140; 2 000) nếu được hỗ trợ phù hợp | Các bộ phận tĩnh hoặc quay |
Nhựa phức hợp gia cố PFA/CF 20 % tỷ lệ khối lượng Sợi các bon định hướng X-Y ngẫu nhiên | -46 (-50) | 230 (450) | 2 000 (20; 300) | Các bộ phận tĩnh |
Than chì graphit các bon Tẩm nhựa Tẩm babit Tẩm niken Tẩm đồng |
-50 (-55) -100 (-150) -195 (-320) -100 (-450) |
285 (550) 150 (300) 400 (750) |
2 000 (20; 300) 2 750 (27,5; 400) 2500 (35; 500) | Các bộ phận tĩnh |
Các vật liệu cho bộ phận ăn mòn phi kim loại, đã chứng minh sự tương thích với chất lỏng công tác có thể được đề xuất trong giới hạn ứng dụng. Xem 6.6.4 c). Các vật liệu này có thể được lựa chọn khi các bộ phận mòn phù hợp với bộ phận hợp kim được lựa chọn như thép Cr độ cứng 12 % hoặc thép không gỉ austenic bề mặt cứng. Các vật liệu này có thể sử dụng trên các giới hạn này nếu chứng minh được các ứng dụng và khách hàng chấp thuận. | ||||