Giỏ hàng

TCVN 8637: 2011 - Phần 3

Đăng bởi Thế giới Van công nghiệp ngày bình luận

PHỤ LỤC A
(Quy định)

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍNH KHI LẮP ĐẶT MÁY BƠM

Bảng A.1 - Sai lệch kích thước của móng bê tông

Tên các kích thước

Sai lệch cho phép

1. Sai lệch các đường tâm của móng bê tông so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm

± 20

2. Khoảng cách tâm các lỗ bu lông, mm

± 15

3. Các kích thước khác trên mặt phẳng ngang, mm

± 30

4. Độ cao của mặt bê tông móng so với độ cao thiết kế, mm

- 30

5. Kích thước các lỗ bu lông:

 

- Tim lỗ trên mặt bằng, mm

+ 5

- Chiều sâu lỗ, mm

+ 10

- Đường kính lỗ, mm

+ 10

- Độ không thẳng đứng của lỗ bu lông theo chiều sâu lỗ, mm/m

+ 15

 Bảng A.2 - Độ xiên tâm và độ di tâm cho phép khi căn chỉnh khớp nối trục

Khớp nối trục

Đường kính khớp nối trục

mm

Độ di tâm

mm

Độ xiên tâm

mm/m

Khớp nối mặt bích chốt cứng

Tới 300

Từ 300 đến 500

0,05

0,07

0,20

0,20

Khớp nối mặt bích chốt lót đệm đàn hồi

Tới 100

Từ 100 đến 200

Từ 200 đến 500

0,10

0,12

0,15

0,35

0,35

0,40

Khớp nối bánh răng

Tới 300

Từ 300 đến 500

Từ 500 đến 900

Từ 900 đến 1 400

0,20

0,25

0,30

0,40

0,40

0,45

0,50

0,60

Khớp nối lò xo răng lược

Tới 200

Từ 200 đến 400

Từ 400 đến 700

Từ 700 đến 1 400

0,10

0,20

0,30

0,50

0,30

0,40

0,50

0,60

Khớp nối vấu

Tới 100

Từ 100 đến 200

Từ 200 đến 300

0,20

0,30

0,40

0,50

0,50

0,50

 Bảng A.3 - Sai lệch cho phép lắp đặt máy bơm trục ngang

Tên các kích thước

Sai lệch cho phép

1. Sai lệch các đường tâm của máy so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm

± 5,00

2. Độ cao của máy so với độ cao thiết kế, mm

± 5,00

3. Độ không thăng bằng của máy theo chiều trục:

 

- Máy có lưu lượng từ 1 000 m3/h trở lên, mm/m

0,05

- Máy có lưu lượng dưới 1 000 m3/h, mm/m

0,10

 Bảng A.4 - Sai lệch cho phép lắp đặt khung bệ đỡ tổ máy bơm

Tên các kích thước

Sai lệch cho phép

1. Sai lệch các đường tâm của khung đỡ máy so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm

± 5,00

2. Độ cao khung đỡ máy so với độ cao thiết kế, mm

± 5,00

3. Độ không thăng bằng của khung đỡ máy:

 

- Theo chiều dọc trục, mm/m

0,05

- Theo chiều vuông góc với trục, mm/m

0,15

 Bảng A.5 - Độ không đồng trục cho phép khi định tâm theo các nửa khớp nối của tổ máy bơm trục ngang

Tốc độ quay của trục bánh xe công tác

r/min

Trị số độ đảo đường kính và mặt đầu khớp nối cho phép (khi đường kính khớp nối nhỏ hơn 500 mm)

mm

Khớp cứng

Khớp mềm (chốt đàn hồi)

< 500

0,10

0,15

Từ 500 đến 700

0,08

0,10

Từ 750 đến 1 500

0,06

0,08

Từ 1 500 đến 3 000

0,04

0,06

> 3 000

0,02

0,04

 Bảng A.6 - Sai lệch cho phép lắp đặt máy bơm trục đứng

Tên các kích thước

Sai lệch cho phép

Sai lệch tâm vòng đỡ máy so với tâm chuẩn, mm

± 1,00

Độ cao vòng đỡ máy so với độ cao thiết kế, mm

± 5,00

Độ không thăng bằng của vòng đỡ máy, mm/m

0,05

Độ không thẳng đứng của trục bơm, mm/m

0,05

Sai lệch tâm tổ máy so với tâm chuẩn, mm/m

± 5,00

Khe hở hướng kính giữa bánh công tác và buồng bánh công tác so với khe hở trung bình, %

 

20,00

Khe hở hướng kính giữa rôto và stato máy so với khe hở trung bình, %

± 5,00

Độ đảo của trục tổ máy, mm

0,10

Diện tích tiếp xúc của các mảnh bạc chặn đứng, %

80,00

Sai lệch chiều dày các tấm bạc chặn, mm

Từ 0,02 đến 0,03

Sai lệch độ cao của các giá đỡ máy phát so với độ cao thiết kế, mm

± 5,00

Độ không thăng bằng của giá đỡ trên của máy phát, mm

0,10

Sai lệch tâm giá đỡ trên của máy phát so với tiêu chuẩn, mm

1,00

 Bảng A.7 - Khe hở cho phép giữa bánh xe công tác và vòng mòn máy bơm ly tâm

Đường kính bánh xe công tác

mm

Khe hở

mm

Đường kính bánh xe công tác

mm

Khe hở

mm

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Từ 80 đến 120

0,15

0,20

Từ 360 đến 500

0,40

0,50

Từ 120 đến 180

0,20

0,30

Từ 800 đến 1200

0,80

1,20

Từ 180 đến 260

0,25

0,35

Từ 1 200 đến 1 600

1,20

1,60

Từ 260 đến 360

0,30

0,40

Từ 1 600 đến 2 000

1,60

2,00

CHÚ THÍCH:

1) Trong thực tế nên lấy trị số khe hở trung bình;

2) Khe hở nhỏ nhất phải đảm bảo quay bánh xe công tác một cách bình thường (không bị va chạm vào vòng mòn);

3) Các khe hở được đo bằng căn lá ở vị trí tâm đối diện nhau trên cùng một đường kính.

 Bảng A.8 - Khe hở cho phép giữa bánh xe công tác và vòng mòn máy bơm hướng trục

Đường kính bánh xe công tác

mm

Khe hở

mm

Đường kính bánh xe công tác

mm

Khe hở

mm

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

300

0,2

0,3

1 000

0,9

1,2

400

0,3

0,4

1 200

1,0

1,4

500

0,4

0,5

1 600

1,3

1,8

600

0,5

0,7

2 000

2,0

2,5

800

0,8

1,0

2 500

2,5

2,9

CHÚ THÍCH:

1) Trong thực tế nên lấy trị số khe hở trung bình;

2) Khe hở nhỏ nhất phải đảm bảo quay bánh xe công tác một cách bình thường (không bị va chạm vào vòng mòn);

3) Các khe hở được đo bằng căn lá ở vị trí tâm đối diện nhau trên cùng một đường kính.

 Bảng A.9 - Khe hở bôi trơn cho phép của bạc ổ trượt bằng vật liệu cao su và gỗ máy bơm trục đứng

Đường kính ngõng trục

mm

Khe hở ổ gỗ

mm

Khe hở ổ cao su

mm

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Từ 80 đến 120

0,05

0,21

0,08

0,13

Từ 120 đến 180

0,06

0,25

0,10

0,16

Từ 180 đến 260

0,08

0,28

0,12

0.18

Từ 260 đến 360

0,09

0,33

0,14

0,21

CHÚ THÍCH: Trong quá trình vận hành, các ổ trục bị mài mòn, cho phép tăng trị số khe hở lên nhưng không quá 2 lần trị số đã quy định ở bảng trên

 Bảng A.10 - Khe hở cho phép giữa ngõng trục và bạc lót của gối đỡ trục máy bơm trục ngang

Đường kính ngõng trục

mm

Khe hở hướng tâm lớn nhất và nhỏ nhất

mm

Đường kính ngõng trục

mm

Khe hở hướng tâm lớn nhất và nhỏ nhất

mm

Phía trên

Phía dưới

Phía trên

Phía dưới

Từ 18 đến 30

0,06 ÷ 0,08

0,03 ÷ 0,04

Từ 80 đến 120

0,16 ÷ 0,24

0,08 ÷ 0,12

Từ 30 đến 50

0,08 ÷ 0, 12

0,04 ÷ 0,06

Từ 120 đến 180

0,24 ÷ 0,36

0,12 ÷ 0,18

Từ 50 đến 80

0,10 ÷ 0,18

0,05 ÷ 0,09

Từ 180 đến 240

0,36 ÷ 0,50

0,18 ÷ 0,25

CHÚ THÍCH: Khi đường kính ngõng trục bơm D, mm, khác trị số trên, cho phép xác định trị số khe hở theo công thức sau:

(0,005 ÷ 0,002) D đối với khe hở phía trên và (0,001 ÷ 0,0015) D đối với khe hở phía dưới.