Giỏ hàng

TCVN 8639:2011 phần 3

Đăng bởi Thế giới Van công nghiệp ngày bình luận

PHỤ LỤC A

(Quy định)

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍNH KHI KHẢO NGHIỆM CÁC THÔNG SỐ MÁY BƠM

Bảng A.1 – Các chỉ tiêu kỹ thuật của nước sạch

Chỉ tiêu

Giá trị

Nhiệt độ, 0C

≤ 40

Hệ số nhớt động học, m2/s

1,75.10-6

Khối lượng riêng, kg/m3

≤  1 050

Nồng độ chất rắn không hòa tan, kg/m3

≤ 2,5

Nồng độ chất rắn hòa tan, kg/m3

≤ 50

Bảng A.2 – Biên độ dao động lớn nhất cho phép của các giá trị trung bình các đại lượng đo trong trường hợp quan trắc trực tiếp

Đại lượng đo

Biên độ lớn nhất cho phép của các dao động

%

Lưu lượng

± 5

Cột áp

± 3

Tốc độ quay

± 3

Công suất

± 5

Mô men

± 5

Bảng A.3- Giới hạn biến đổi các giá trị trung bình được đo lặp lại của cùng một đại lượng với độ tin cậy 95%

Số bộ số liệu đo

Sự khác nhau lớn nhất cho phép giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất các giá trị trung bình của mỗi đại lượng

Lưu lượng, cột áp, mô men, công suất %

Tốc độ quay %

3

1,8

1,0

5

3,5

2,0

7

4,5

2,7

9

5,8

3,3

Bảng A.4 – Giới hạn lớn nhất cho phép của sai số đối với khảo nghiệm loại chính xác trong phòng thí nghiệm

Đại lượng

Giới hạn lớn nhất cho phép %

Lưu lượng máy bơm

± 0,5

Tổng cột áp máy bơm

± 1,0

Công suất trên trục

± 0,5

Công suất thủy lực

± 1,5

Công suất điện

± 0,5

Tốc độ quay

± 0,1

Hiệu suất tổ máy

± 3,0

Hiệu suất máy bơm

± 2,0

Bảng A.5 – Sai số cho phép của các phương pháp đo với độ tin cậy 95 %

Phương pháp đo

Mức sai số cho phép %

Loại khảo nghiệm

Chính xác

Kỹ thuật ở nhà máy và hiện trường

1. Đo lưu lượng:

 

 

a) Phương pháp đo trọng lượng

Từ ± 0,1 đến ± 0,3

Từ ± 0,5 đến ± 1,5

b) Phương pháp đo thể tích

Từ ± 0,1 đến ± 0,3

-

c) Phương pháp đo bằng máng:

Từ ± 0,1 đến ± 0,3

-

- Lưu tốc kế tuabin

Từ ± 0,3 đến ± 0,5

Từ ± 0,5 đến ± 1,0

- Lưu tốc kế điện từ

± 0,5

Từ ± 1,0 đến ± 1,5

- Đo bằng đập tràn

± 0,5

Từ ± 1,0 đến ± 2,0

- Phương pháp đo qua công trình đã được chuẩn hóa

-

Từ ± 1,0 đến ± 1,5

2. Đo áp suất

 

 

a) Áp kế chất lỏng

Từ ± 0,2 đến ± 0,3

± 1,0

b) Áp kế dạng lò xo

Từ ± 0,2 đến ± 0,3

Từ ± 0,5 đến ± 1,0

c) Thiết bị chuyển đổi áp suất

-

Từ ± 0,5 đến ± 1,0

Bảng A.6 – Dung sai của các thông số khảo nghiệm

Đại lượng đo

Giới hạn sai số lớn nhất cho phép %

Lưu lượng máy bơm

± 1,5

Tổng cột áp máy bơm

± 1,0

Công suất trên trục

± 0,5

Công suất thủy lực

± 2,0

Công suất điện

± 0,5

Tốc độ quay

± 0,2

Hiệu suất tổ máy

± 5,0

Hiệu suất máy bơm

± 4,0