PHỤ LỤC A
(Quy định)
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍNH KHI KHẢO NGHIỆM CÁC THÔNG SỐ MÁY BƠM
Bảng A.1 – Các chỉ tiêu kỹ thuật của nước sạch
Chỉ tiêu | Giá trị |
Nhiệt độ, 0C | ≤ 40 |
Hệ số nhớt động học, m2/s | 1,75.10-6 |
Khối lượng riêng, kg/m3 | ≤ 1 050 |
Nồng độ chất rắn không hòa tan, kg/m3 | ≤ 2,5 |
Nồng độ chất rắn hòa tan, kg/m3 | ≤ 50 |
Bảng A.2 – Biên độ dao động lớn nhất cho phép của các giá trị trung bình các đại lượng đo trong trường hợp quan trắc trực tiếp
Đại lượng đo | Biên độ lớn nhất cho phép của các dao động % |
Lưu lượng | ± 5 |
Cột áp | ± 3 |
Tốc độ quay | ± 3 |
Công suất | ± 5 |
Mô men | ± 5 |
Bảng A.3- Giới hạn biến đổi các giá trị trung bình được đo lặp lại của cùng một đại lượng với độ tin cậy 95%
Số bộ số liệu đo | Sự khác nhau lớn nhất cho phép giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất các giá trị trung bình của mỗi đại lượng | |
Lưu lượng, cột áp, mô men, công suất % | Tốc độ quay % | |
3 | 1,8 | 1,0 |
5 | 3,5 | 2,0 |
7 | 4,5 | 2,7 |
9 | 5,8 | 3,3 |
Bảng A.4 – Giới hạn lớn nhất cho phép của sai số đối với khảo nghiệm loại chính xác trong phòng thí nghiệm
Đại lượng | Giới hạn lớn nhất cho phép % |
Lưu lượng máy bơm | ± 0,5 |
Tổng cột áp máy bơm | ± 1,0 |
Công suất trên trục | ± 0,5 |
Công suất thủy lực | ± 1,5 |
Công suất điện | ± 0,5 |
Tốc độ quay | ± 0,1 |
Hiệu suất tổ máy | ± 3,0 |
Hiệu suất máy bơm | ± 2,0 |
Bảng A.5 – Sai số cho phép của các phương pháp đo với độ tin cậy 95 %
Phương pháp đo | Mức sai số cho phép % | |
Loại khảo nghiệm | ||
Chính xác | Kỹ thuật ở nhà máy và hiện trường | |
1. Đo lưu lượng: |
|
|
a) Phương pháp đo trọng lượng | Từ ± 0,1 đến ± 0,3 | Từ ± 0,5 đến ± 1,5 |
b) Phương pháp đo thể tích | Từ ± 0,1 đến ± 0,3 | - |
c) Phương pháp đo bằng máng: | Từ ± 0,1 đến ± 0,3 | - |
- Lưu tốc kế tuabin | Từ ± 0,3 đến ± 0,5 | Từ ± 0,5 đến ± 1,0 |
- Lưu tốc kế điện từ | ± 0,5 | Từ ± 1,0 đến ± 1,5 |
- Đo bằng đập tràn | ± 0,5 | Từ ± 1,0 đến ± 2,0 |
- Phương pháp đo qua công trình đã được chuẩn hóa | - | Từ ± 1,0 đến ± 1,5 |
2. Đo áp suất |
|
|
a) Áp kế chất lỏng | Từ ± 0,2 đến ± 0,3 | ± 1,0 |
b) Áp kế dạng lò xo | Từ ± 0,2 đến ± 0,3 | Từ ± 0,5 đến ± 1,0 |
c) Thiết bị chuyển đổi áp suất | - | Từ ± 0,5 đến ± 1,0 |
Bảng A.6 – Dung sai của các thông số khảo nghiệm
Đại lượng đo | Giới hạn sai số lớn nhất cho phép % |
Lưu lượng máy bơm | ± 1,5 |
Tổng cột áp máy bơm | ± 1,0 |
Công suất trên trục | ± 0,5 |
Công suất thủy lực | ± 2,0 |
Công suất điện | ± 0,5 |
Tốc độ quay | ± 0,2 |
Hiệu suất tổ máy | ± 5,0 |
Hiệu suất máy bơm | ± 4,0 |