Giỏ hàng

TCVN 7704 : 2007 - Phần 17

Đăng bởi Thế giới Van công nghiệp ngày bình luận

Bảng B.15 - Giới hạn chảy 0,2% nhỏ nhất ở nhiệt độ cao của ống thép hàn điện cácbon và hợp kim thấp (ISO 9330-2 : 1997)

Mác thép

Chỉ dẫn về nhiệt luyện

Giới hạn chảy Rp0,2, Mpa

Nhiệt độ 0C

150

200

250

300

350

400

450

500

550

600

Thép cácbon

PH 23

N

185

165

145

127

116

110

106

-

-

-

PH 26

N

216

194

171

152

141

134

130

-

-

-

PH 27

N

247

223

198

177

167

158

153

-

-

-

PH 35

N

270

255

235

215

200

180

170

-

-

-

Thép hợp kim thấp

16 Mo 3

N

237

224

205

173

159

155

150

145

-

-

13 CrMo 4-5

N + T

230

220

210

183

169

164

161

156

150

145

11 CrMo 9-10

N + T

241

233

224

219

212

207

194

180

-160

137

Thư mục tài liệu tham khảo

1) ISO 1228 : 1997 Pressure equipment - Boilers (Thiết bị chịu áp lực - Nồi hơi).

2) ISO 9328 : 1991 Steel plates and strips for pressure purposes - Technical delivery conditions (Thép tấm và thép băng chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp).

Part - 2 Unalloyed and low-alloyed steels with speciffied room temperature properties. (Thép không hợp kim và thép hợp kim thấp với tính chất qui định ở nhiệt độ phòng và nhiệt độ cao).

Part 5 - Weldable fine grain steels, quenched and tempered (Thép hàn được có tổ chức hạt tốt, tôi và ram).

3) ISO 9329 - 2 : 1997 Seamless Steel tubes for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 2: Unalloyed and alloyed steels with specified elevated temperature properties (ống thép không hàn chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2 - Thép không hợp kim và hợp kim).

4) ISO 9330 - 2 : 1997 Welded steel tube for pressure purposes - Technical delivery conditions -Part 2: Electric resistance and induction welded unalloyed and alloyed steel tubes with specified low temperature properties. (Ống thép hàn chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2 - Ống thép không hợp kim và hợp kim hàn điện trở và cảm ứng với tính chất qui định ở nhiệt độ thấp).