Bảng B.15 - Giới hạn chảy 0,2% nhỏ nhất ở nhiệt độ cao của ống thép hàn điện cácbon và hợp kim thấp (ISO 9330-2 : 1997)
Mác thép | Chỉ dẫn về nhiệt luyện | Giới hạn chảy Rp0,2, Mpa | ||||||||||
Nhiệt độ 0C | ||||||||||||
150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 600 | |||
Thép cácbon | PH 23 | N | 185 | 165 | 145 | 127 | 116 | 110 | 106 | - | - | - |
PH 26 | N | 216 | 194 | 171 | 152 | 141 | 134 | 130 | - | - | - | |
PH 27 | N | 247 | 223 | 198 | 177 | 167 | 158 | 153 | - | - | - | |
PH 35 | N | 270 | 255 | 235 | 215 | 200 | 180 | 170 | - | - | - | |
Thép hợp kim thấp | 16 Mo 3 | N | 237 | 224 | 205 | 173 | 159 | 155 | 150 | 145 | - | - |
13 CrMo 4-5 | N + T | 230 | 220 | 210 | 183 | 169 | 164 | 161 | 156 | 150 | 145 | |
11 CrMo 9-10 | N + T | 241 | 233 | 224 | 219 | 212 | 207 | 194 | 180 | -160 | 137 | |
Thư mục tài liệu tham khảo
1) ISO 1228 : 1997 Pressure equipment - Boilers (Thiết bị chịu áp lực - Nồi hơi).
2) ISO 9328 : 1991 Steel plates and strips for pressure purposes - Technical delivery conditions (Thép tấm và thép băng chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp).
Part - 2 Unalloyed and low-alloyed steels with speciffied room temperature properties. (Thép không hợp kim và thép hợp kim thấp với tính chất qui định ở nhiệt độ phòng và nhiệt độ cao).
Part 5 - Weldable fine grain steels, quenched and tempered (Thép hàn được có tổ chức hạt tốt, tôi và ram).
3) ISO 9329 - 2 : 1997 Seamless Steel tubes for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 2: Unalloyed and alloyed steels with specified elevated temperature properties (ống thép không hàn chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2 - Thép không hợp kim và hợp kim).
4) ISO 9330 - 2 : 1997 Welded steel tube for pressure purposes - Technical delivery conditions -Part 2: Electric resistance and induction welded unalloyed and alloyed steel tubes with specified low temperature properties. (Ống thép hàn chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2 - Ống thép không hợp kim và hợp kim hàn điện trở và cảm ứng với tính chất qui định ở nhiệt độ thấp).