G.3 Giải thích đối với các thiết bị phụ dùng cho đường ống của vòng bít
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu đang được nghiên cứu trong các Ban kỹ thuật ISO/TC 10 “Bản vẽ kỹ thuật” và ISO/TC 145 “Các ký hiệu bằng hình vẽ". Các tài liệu viện dẫn có liên quan được chỉ dẫn trong cột "Ghi chú".
Mã ký hiệu | Ký hiệu | Tên gọi | Ghi chú |
10 |
| Van |
|
11 | ![]() | Van ngắt | ISO 3511-1 : 1977, 3.4 |
12 | ![]() | Van điều chỉnh áp suất hoặc lưu lượng bằng tay |
|
13 | ![]() | Van điều chỉnh tự động | ISO 3511-1:1977, 3.4 và 3.5.1 |
14 | ![]() | Van điều chỉnh áp suất tự động |
|
15 | ![]() | Van nam châm điện | ISO 3511-1:1977, 3.4 ISO 3511-2:1984, 6.4.4 |
16 | ![]() | Van kiểm tra |
|
17 | ![]() | Van giảm áp |
|
20 |
| Vòi phun |
|
21 |
| Vòi phun không điều chỉnh được |
|
22 |
| Vòi phun điều chỉnh được để điều chỉnh áp suất và lưu lượng |
|
30 |
| Bộ lọc lưới và bộ lọc sàng |
|
31 |
| Bộ lọc sàng |
|
32 |
| Bộ lọc lưới | ISO 3511-3:1984, 3.5.1.4 |
40 |
| Dụng cụ chỉ báo |
|
41 |
| Dụng cụ chỉ báo áp suất |
|
42 |
| Dụng cụ chỉ báo nhiệt độ | TCVN 1806-1:2009 (ISO 1219-1:1991), 10.1.2 |
43 |
| Dụng cụ chỉ báo lưu lượng | ISO 3511-1:1977, 6.1.1 |
44 |
| Dụng cụ chỉ báo mức | ISO 3511-1 : 1977, 6.1.6 |
50 |
| Công tắc |
|
51 |
| Công tắc áp suất |
|
52 |
| Công tắc mức |
|
53 |
| Công tắc lưu lượng |
|
54 |
| Công tắc nhiệt độ |
|
60 |
| Thiết bị |
|
61 |
| Xyclon |
|
62 |
| Xyclon có van điều chỉnh bằng tay trên đường ống có tạp chất |
|
63 |
| Bộ trao đổi nhiệt | ISO 7000:1989, 0111 |
64 |
| Thùng chứa (két) | ISO 3511-3:1984, 3.5.1.3 |
65 |
| Thùng chứa có màng chắn |
|
66 |
| Thùng chứa có bộ khuyếch đại áp suất |
|
67 |
| Thùng chứa có sự phun chất lỏng của thiết bị nạp lại |
|
68 |
| Bơm tuần hoàn | ISO 7000:1989, 0134 |
69 |
| Động cơ điện |
|
70 |
| Ống xoắn làm mát |
|
71 |
| Bộ đốt nóng thùng chứa bằng điện |
|




























